Lý Quân

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nhân vật trong truyện cổ tích Việt Nam: " Quân" tên của một nhân vật xuất hiện trong câu chuyện cổ tích "Người khóc tượng", thuộc kho tàng văn học dân gian Việt Nam. Nhân vật này thường gắn liền với những tình tiết kỳ lạ, huyền bí hoặc tính chất giáo huấn.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Câu chuyện về Quân trong "Người khóc tượng" thật ly kỳ. (Câu chuyện về Quân trong "Người khóc tượng" thật ly kỳ.)
    • Cụ già kể cho bọn trẻ nghe truyện nhân vật Quân. (Cụ già kể cho bọn trẻ nghe truyện nhân vật Quân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhân vật Quân": Cụm từ dùng để chỉ đây một hình tượng trong văn học dân gian, phân biệt với bất kỳ người nào khác trùng tên.
    • Nhân vật Quân một điển hình cho lòng hiếu thảo trong truyện cổ. (Nhân vật Quân một điển hình cho lòng hiếu thảo trong truyện cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Người khóc tượng: Tên truyện cổ tích nhân vật Quân.
    • Truyện "Người khóc tượng" nhân vật chính Quân. (Truyện "Người khóc tượng" nhân vật chính Quân.)
Lưu ý
  • " Quân" một danh từ riêng, vậy luôn được viết hoa chữ cái đầu.
  • Từ này chủ yếu xuất hiện trong ngữ cảnh văn học dân gian, truyện cổ tích ít khi được dùng trong đời sống hàng ngày.
  1. Xem Người khóc tượng

Từ gần giống